For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
  • Call Us:+84 (0) 906 493 329

Thép hộp bao nhiêu tiền 1kg

Thép hộp bao nhiêu tiền 1kg?. Doanh nghiệp Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp các loại, chi tiết về quy cách kích thước. Công ty chúng tôi chân thành cảm ơn người tiêu dùng trong những năm qua đã sử dụng vụ phân phối thép hộp.

Thép hộp đen, sắt hộp mạ kẽm, thép hộp vuông ( vuông đen, mạ kẽm ),… Nhân viên của công ty sẽ hỗ trợ 24/24h về việc tư vấn sản phẩm cho quý khách

thep-hop-xay-dung-dai-bao-nhieu

Thép hộp là gì?

Sắt hộp là sản phẩm xây dựng được ứng dụng & sử dụng nhiều nhất hiện nay. Sản xuất tuân thủ theo dây chuyền công nghệ tiên tiến – hiện đại nhất theo nhiều tiêu chuẩn của các quốc gia hàng đầu thế giới như: Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, Nga, Đức,..với các tiêu chuẩn cao của thế giới như: ASTM, JISG…Thép hộp cũng do đó mà có độ bền rất cao

Thép hộp dùng để làm gì?

Ứng dụng chính của các loại thép hộp là làm được rất nhiều thứ trong đời sống, một trong số những ứng dụng tiêu biểu của nó là làm cửa, làm hàng rào, làm cầu thang, làm gác, làm mái tôn, làm cổng, làm lan can.

Bên cạnh việc phân chia thép hộp theo thương hiệu, theo nguồn gốc ra thì hiện tại trên thị trường cũng có rất nhiều loại thép hộp khác nhau như là: Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, thép Việt Úc,thép Việt Mỹ, thép Việt Đức, thép Nam Kim, thép Miền Nam, thép Pomina, thép Nguyễn Minh,… có nguồn gốc từ Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nga, Úc, Việt Nam,…Đây đều là những thương hiệu sắt thép nổi tiếng đạt chuẩn về chất lượng hiện đang có mặt & sử dụng rộng rãi trên thị trường Việt Nam hiện nay.

Ưu điểm của thép hộp

Hãy cùng điểm qua những ưu điểm chính của sản phẩm thép hộp:

– Giá thép hộp thấp: chúng có giá thấp là bởi nguyên liệu để làm nên sản phẩm khá đơn gian và không khan hiếm. Vì giá thấp nên sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí trong thi công. Bởi thế lựa chọn thép hộp, quý khách hàng sẽ tiết kiệm được một khoản ngân sách rất lớn cho công trình của mình mà vẫn đảm bảo an toàn cho công trình xây dựng.

–  Dễ dàng kiểm tra chất lượng: Khi dùng thép hộp mạ kẽm để thi công xây dựng, các kiến trúc sư có thể dễ dàng kiểm tra bằng mắt thường.

– Tuổi thọ dài: Với nguyên liệu chính là thép cùng với hàm lượng cacbon cơ bản nên sản phẩm có độ bền rất lớn. Ngoài ra, đối với các dạng thép hộp mạ kẽm thì lại có khả năng chống ăn mòn. Với điều kiện nhiệt độ bình thường thì tuổi thọ của thép hộp có thể kéo dài lên đến 60 năm.

Cách quy đổi thép hộp ra kg?

Ngay sau đây là bảng quy đổi thép hộp ra kg dành cho loại thép hộp chữ nhật phổ biến nhất hiện nay.

Hãy xem ví dụ những ký hiệu trong bảng quy đổi thép hộp ra kg sẽ được ký hiệu bởi các chữ cái đầu tiên của các từ tiếng anh và được thống nhất trên toàn thế giới.

Khối lượng thép( kg)= [ 2 x T( mm) x{ A1( mm)+ A2( mm) }- 4 x T( mm) x T( mm)] z tỷ trọng (g/ cm3) x 0,001 x L( m).

Trong đó bao gồm các ký hiệu như sau:

T: Độ dày

W: Chiều rộng

L: Chiều dài

A: Cạnh
A1: Cạnh 1
A2: Cạnh 2
I.

D: Đường kính trong
O.

D: Đường kính ngoài

Ví dụ như: 1 cây thép hộp chữ nhật 6m có kích thước 10 x 20 x 0.8 mm( 6m/ cây)
Sẽ được tính như sau:
Khối lượng thép( kg) = ( 2 x 0,8 x (10+ 20)- 4 x 0,8 x 0,8) x 7,85 x 0,001 x 6= 2,14 (kg).

Quy cách Thép hộp vuông: 12×12 , 14×14 , 16×16 , 20×20 , 25×25 , 30×30 , 40×40 , 50×50 , 60×60 , 75×75 , 90×90 (được tính với đơn vị là mm)

Quy cách Thép hộp chữ nhật: 10×30 , 13×26 , 20×40 , 25×50 , 30×60 , 40×80 , 45×90 , 50×100 , 60×120 (được tính với đơn vị là mm)

Có một số quy các lớn hơn nhưng ít được sử dụng bạn cần đặt trước mới có hàng.

| Tin tức tham khảo: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp vuông đen – mạ kẽm

Loại thép Quy cách Vuông mạ kẽm Vuông Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp Vuông 14×14 1 2,41 43,139 40,609
1,1 2,63 47,077 44,316
1,2 2,84 50,836 47,854
1,4 3,25 58,175 54,763
Giá thép hộp Vuông 16×16 1 2,79 49,941 47,012
1,1 3,04 54,416 51,224
1,2 3,29 58,891 55,437
1,4 3,78 67,662 63,693
Giá thép hộp Vuông 20×20 1 3,54 63,366 59,649
1,1 3,87 69,273 65,210
1,2 4,2 75,180 70,770
1,4 4,83 86,457 81,386
1,5 5,14 92,006 83,011
1,8 6,05 108,295 97,708
Giá thép hộp Vuông 25×25 1 4,48 80,192 75,488
1,1 4,91 87,889 82,734
1,2 5,33 95,407 89,811
1,4 6,15 110,085 103,628
1,5 6,56 117,424 105,944
1,8 7,75 138,725 125,163
2 8,52 152,508 133,338
Giá thép hộp Vuông 30×30 1 5,43 97,197 91,4960
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 128,716
1,8 9,44 171,808 152,456
2 10,4 186,160 162,760
2,3 11,8 211,220 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp Vuông 40×40 0,8 5,88 105,252 LH
1 7,31 130,849 LH
1,1 8,02 143,558 135,137
1,2 8,72 156,088 146,932
1,4 10,11 180,969 170,354
1,5 10,8 193,320 174,420
1,8 12,83 229,657 207,205
2 14,17 253,643 221,761
2,3 16,14 288,906 252,591
2,5 17,43 311,997 272,780
2,8 19,33 346,007 302,515
3 20,57 368,203 321,921
Giá thép hộp Vuông 50×50 1,1 10,09 180,611 170,017
1,2 10,98 196,542 185,013
1,4 12,74 228,046 214,669
1,5 13,62 243,798 219,963
1,8 16,22 290,338 261,953
2 17,94 321,126 280,761
2,3 20,47 366,413 320,356
2,5 22,14 396,306 359,775
2,8 24,6 440,340 384,990
3 26,23 469,517 410,500
3,2 27,83 498,157 435,540
Giá thép hộp Vuông 60×60 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 265,668
1,8 19,61 351,019 316,702
2 21,7 388,430 339,605
2,3 24,8 443,920 388,120
2,5 26,85 480,615 420,203
2,8 29,88 534,852 467,622
3 31,88 570,652 498,922
3,2 33,86 606,094 529,909
Giá thép hộp Vuông 75×75 1,5 20,68 370,172 LH
1,8 24,69 441,951 LH
2 27,34 489,386 LH
2,3 31,29 560,091 LH
2,5 33,89 606,631 LH
2,8 37,77 676,083 LH
3 40,33 721,907 LH
3,2 42,87 767,373 LH
Giá thép hộp Vuông 90×90 1,5 24,93 446,247 402,620
1,8 29,79 533,241 498,983
2 33,01 590,879 536,413
2,3 37,8 676,620 614,250
2,5 40,98 733,542 665,925
2,8 45,7 818,030 742,625
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm – chữ nhật đen

Loại thép Quy cách Chữ nhật mạ kẽm Chữ nhật Đen
Độ dày Trượng lượng Đơn giá Đơn giá
(mm) (Kg/cây) (VNĐ/cây) (VNĐ/cây)
Giá thép hộp chữ nhật 13×26 1 3,45 61,755 40,609
1,1 3,77 67,483 63,525
1,2 4,08 73,032 68,748
1,4 4,7 84,13 79,195
Giá thép hộp chữ nhật  20×40 1 5,43 97,197 91,496
1,1 5,94 106,326 100,089
1,2 6,46 115,634 108,851
1,4 7,47 133,713 125,870
1,5 7,97 142,663 125,809
1,8 9,44 168,976 152,456
2 10,4 186,16 162,760
2,3 11,8 211,22 184,670
2,5 12,72 227,688 199,068
Giá thép hộp chữ nhật 25×50 1 6,84 122,436 115,254
1,1 7,5 134,25 126,375
1,2 8,15 145,885 137,328
1,4 9,45 169,155 148,838
1,5 10,09 180,611 162,954
1,8 11,98 214,442 193,477
2 13,23 236,817 207,050
2,3 15,06 269,574 235,689
2,5 16,25 290,875 254,313
Giá thép hộp chữ nhật 30×60 1 8,25 147,675 139,013
1,1 9,05 161,995 152,493
1,2 9,85 176,315 165,973
1,4 11,43 204,597 192,596
1,5 12,21 218,559 197,192
1,8 14,53 260,087 234,660
2 16,05 287,295 251,183
2,3 18,3 327,57 286,395
2,5 19,78 354,062 309,557
2,8 21,79 390,041 343,831
3 23,4 418,86 366,210
Giá thép hộp chữ nhật 40×80 1,1 12,16 217,664 204,896
1,2 13,24 236,996 223,094
1,4 15,38 275,302 259,153
1,5 16,45 294,455 529,909
1,8 19,61 351,019 498,922
2 21,7 388,43 467,622
2,3 24,8 443,92 420,203
2,5 26,85 480,615 388,120
2,8 29,88 534,852 339,605
3 31,88 570,652 316,702
3,2 33,86 606,094 275,538
Giá thép hộp chữ nhật 40×100 1,4 16,02 286,758 LH
1,5 19,27 344,933 311,211
1,8 23,01 411,879 371,612
2 25,47 455,913 413,888
2,3 29,14 521,606 456,041
2,5 31,56 564,924 493,914
2,8 35,15 629,185 550,098
3 37,35 668,565 587,345
3,2 38,39 687,181 600,804
Giá thép hộp chữ nhật 50×100 1,4 19,33 346,007 325,711
1,5 20,68 370,172 333,982
1,8 24,69 441,951 398,744
2 27,34 489,386 427,871
2,3 31,29 560,091 489,689
2,5 33,89 606,631 530,379
2,8 37,77 676,083 591,101
3 40,33 721,907 631,165
3,2 42,87 767,373 670,916
Giá thép hộp chữ nhật 60×120 1,8 29,79 533,241 484,088
2 33,01 590,879 516,607
2,3 37,8 676,62 591,570
2,5 40,98 733,542 641,337
2,8 45,7 818,03 715,205
3 48,83 874,057 764,190
3,2 51,94 929,726 812,861
3,5 56,58 1,012,782 885,477
3,8 61,17 1,094,943 957,311
4 64,21 1,149,359 1,004,887

Chúng tôi luôn mang lại cho khách hàng những lợi ích nào?

  • Cuộc gọi của quý khách sẽ được chúng tôi tiếp nhận ở mọi khung giờ, nhanh chóng báo giá vật tư theo khối lượng định sẵn. (Chiết khấu cực hấp dẫn cho nhiều đơn hàng lớn)
  • Kho hàng của công ty Kho thép Miền Nam phân phối rất nhiều chủng loại sắt thép khác nhau của nhiều hãng sản xuất nổi tiếng trong và ngoài nước. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Trước khi tiến hành thủ tục thanh toán, khách hàng có thể thoải mái kiểm tra số lượng sản phẩm.
  • Những công trình gần sẽ được giao hàng miễn phí, bốc xếp sắt thép tại chỗ: Các loại xe tải điều được bố trí hợp lý. Đảm bảo hàng đến nhanh chóng
  • Khi bạn phát hiện thép được giao sai quy cách, bạn có thể đổi trả bất cứ lúc nào

 

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin nỗi bật
Top