For a better experience please change your browser to CHROME, FIREFOX, OPERA or Internet Explorer.
  • Call Us:+84 (0) 906 493 329

Xem ngay báo giá thép hình V30x30x2x6000mm

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Xem ngay báo giá thép hình V30x30x2x6000mm. Quan tâm những thông tin bên dưới giúp cho khách hàng ấn định chính xác chi phí mua vật liệu hợp lý nhất, Tôn thép Sáng Chinh giao hàng đúng giờ, đúng số lượng

Thép hình V30x30x2x6000mm mạ kẽm dễ dàng sử dụng ngay khi ở những khu vực có địa hình khắt nghiệt nhất. Hotline liên hệ đặt hàng kèm theo ưu đãi: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thị trường đang quan tâm thương hiệu thép hình V30x30x2x6000mm nào?

Thép chữ V30x30x2x6000mm mạ kẽm Hoa Sen

Tập đoàn thép Hoa Sen chuyên sản xuất và cung cấp các loại vật liệu thép xây dựng có chất lượng đặt chuẩn. Đáp ứng hầu hết những nhu cầu xây dựng thiết yếu hiện nay. Trong đó thép V30x30x2x6000mm mạ kẽm Hoa Sen đang rất được nhiều nhà thầu tin tưởng và lựa chọn để sử dụng.

Thép V30x30x2x6000mm mạ kẽm Hoa Sen luôn làm khách hàng yên tâm. Bởi thương hiệu kinh doanh có mặt lâu đời & trình độ kinh nghiệm chuyên môn cao. Đây sẽ là sự chọn lựa đáng lưu ý nhất dành cho bạn

Thép chữ V30x30x2x6000mm mạ kẽm Hòa Phát

Hoạt động của Tập đoàn thép Hòa Phát là chủ yếu tập trung chuyên sâu vào các lĩnh vực như : Sắt thép xây dựng và tôn mạ. Sản xuất thep V30x30x2x6000mm nhằm phục vụ cho các lĩnh vực: làm đồ nội thất gia dụng, công nghệ điện lạnh, máy móc thiết bị,..

thep-ma-kem-sang-chinh-steel

Thép chữ V30x30x2x6000mm mạ kẽm Việt Nhật

Thép Việt Nhật (VJS) là một trong những thương hiệu sắt thép cực kì uy tín, tạo dấu ấn sâu đậm trên nhiều công trình khắp các tỉnh thành cả nước. Qua những điều này đã phần nào chứng minh thép V30x30x2x6000mm Việt Nhật luôn được các nhà thầu lớn của quốc gia và quốc tế lựa chọn để xây dựng nhiều công trình trọng điểm của cả nước. commander viagra en france

Xem ngay báo giá thép hình V30x30x2x6000mm

Bảng báo giá thép hình V V30x30x2x6000mm .

Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp của Sáng Chinh Steel cam kết độ uy tín cao nên bạn có thể an tâm, mọi thắc mắc sẽ được giải đáp nhiệt tình: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m
V 200x200x10x12m
V 200x200x12x12m
V200x200x15x12m
V250x250x12x12m
V 250x250x15x12m
V300x300x15x12m
HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 NHẬN NGAY BÁO GIÁ MỚI NHẤT HÔM NAY

Mô tả về thép hình V30x30x2x6000mm mạ kẽm

– Thép V30x30x2x6000mm được ứng dụng để sản xuất dưới 2 dạng chính là: mạ kẽm, và nhúng nóng mạ kẽm. Hầu hết, chúng sẽ được ưu tiên ứng dụng trong các hạng mục công trình dân dụng, nguyên liệu để tạo ra linh kiện máy móc, lĩnh vực công nghiệp, tàu thuyền, hàng hải,…

Tùy vào đặc tính công năng của mỗi loại mà nhà thầu xem xét để áp dụng. Thế nhưng nhìn chung, chúng có độ bền cao, kéo dài theo năm tháng nên được thị trường tiêu thụ ưu tiên

bang-gia-thep-v-kem-gia-re-cong-ty-sang-chinh

Ưu điểm:

– Tính vững chắc và tuổi thọ lâu dài.

– Thép V30x30x2x6000mm mạ kẽm hiện đang sử dụng nguồn nguyên liệu chính đó là Tôn Kẽm, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại. Không gây độc hại tới môi trường, sản phẩm ra đời đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản.

– Sản phẩm này với đặc tính cơ bản và cứng và vững, bền bỉ, chịu được mọi rung chấn mạnh hay cường độ cao. Chất lượng vật tư sẽ không bị ảnh hưởng dưới tác động của nhiệt độ và hóa chất

– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:

Thép hình V30x30x2x6000mm có những ứng dụng nào?

Dựa vào nhiều đặc tính kĩ thuật, cũng như là ưu điểm của thép V30x30x2x6000mm mà rất nhiều công trình ưu tiên sử dụng:

– Có thể thấy sự có mặt của thép V30x30x2x6000mm trong hầu hết những hạng mục xây dựng dân dụng.

– Là nguyên vật liệu lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí…

– Ứng dụng phần lớn trong một số ngành cơ khí đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực,…

– Nguyên vật liệu để trang trí, làm mái che di động, làm thanh trượt…

– Dùng trong chế tạo cơ khí, máy móc, các thiết bị công nghiệp, làm giá kệ dân dụng, hoặc sử dụng để làm bàn ghế…

 

 

Bài viết được tham khảo và tổng hợp từ nhiều nguồn website trên Internet! Vui lòng phản hồi cho chúng tôi, nếu Bạn thấy các thông tin trên chưa chính xác.

SĐT: 0906 493 329 ( Viber) Zalo: 0947 083 082- Email: nguyentanqua@gmail.com

leave your comment


Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tin nỗi bật
Top